Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề

Khi bắt đầu học bất kỳ ngôn ngữ nào, điều quan trọng nhất chính là nắm rõ các từ vựng. Trong tiếng Anh, từ vựng rất đa dạng và nhiều chủ đề. Bài viết hôm nay mình sẽ chia sẻ với bạn từ vựng tiếng Anh theo chủ đề đa dạng và chi tiết nhé. Hi vọng vốn từ vựng tiếng Anh của bạn sẽ đa dạng hơn sau khi tham khảo bài viết này.

Từ vựng là gì?

Từ vựng là tất cả những từ của 1 ngôn ngữ nào đó, mà người học hay người sử dụng biết đến. Vốn từ vựng không tự nhiên mà có. Nên nếu học 1 ngôn ngữ nào, ta cần phải tích cực trau dồi vốn từ vựng. Từ vựng là công cụ quan trọng và cơ bản nhất để giao tiếp và học tập.

từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề thời tiết

Để nói về thời tiết thì có rất nhiều từ để mô tả. Dưới đây là 1 vài từ vựng mà bạn có thể sử dụng để nói về tình trạng thời tiết nhé.

  • mild – ôn hòa, ấm áp
  • cloudy – trời nhiều mây
  • breeze – tiết trời có gió nhẹ
  • clear – bầu trời trong xanh, không có mây
  • thunder – tiếng sấm
  • lightning – sét, ánh chớp
  • storm – cơn bão
  • celsius – nhiệt độ C
  • rainbow – cầu vồng
  • raincoat – áo mưa
  • waether forecast – dự báo về thời tiết
  • thermometer – cái nhiệt kế đo nhiệt độ thời tiết
  • snowstorm – trận bão tuyết
  • icy – đóng băng
  • flood – lũ lụt
  • hurircane – cơn lốc, bão
  • sunburn – cháy nắng
  • skiing – trượt tuyết
  • heat stroke – say nắng

Theo chủ đề khách sạn

Khi đi du lịch đến các quốc gia khác. Tiếng Anh là ngôn ngữ chính dùng để giao tiếp. Vì vậy, bạn cần nắm thêm 1 số từ vựng về khách sạn để tiện giao tiếp nhé.

  • reservation – đặt phòng khách sạn
  • check in time – giờ nhận phòng tại khách sạn
  • check out time – giờ trả phòng
  • available room – phòng có sẵn/ còn trống
  • brochures – cẩm nang/ tài liệu quảng cáo, giới thiệu về khách sạn
  • fully booked – hết phòng/ không còn phòng trống
  • reception –  quầy lễ tân
  • bellman – nhân viên hành lý
  • luggage/baggage – hành lý, túi xách
  • car parking – bãi đỗ xe
  • balcony- ban công
  • lobby – sảnh chờ/ đại sảnh
  • amenities – đồ đạc bày biện trong phòng
  • hotel complimentary – vật dụng miễn phí đặt trong phòng

Chủ đề nhà hàng

Thêm 1 chủ đề cần thiết nữa. Nếu bạn đến ăn những nhà hàng hay quán ăn ở nước ngoài. Hãy nhớ 1 vài từ sau để việc yêu cầu hay gọi món được dễ dàng hơn nhé.

  • fork – nĩa
  • spoon – cái muỗng
  • bowl – cái tô
  • palte – cái đĩa
  • teapot – cái ấm trà
  • cup – cái ly trà
  • plate – cái đĩa/dĩa
  • nut – đậu phộng
  • noodles: sợi mỳ/ sợi bún
  • pasta – mỳ ống
  • vegetable – rau củ
  • peas – đậu hạt tròn
  • milk – sữa tươi
  • waiter/waitress – người phụ vụ bàn nam/nữ
  • cashier – quầy thu ngân
  • spicy – món cay/ có vị cay
  • salt – muối

Chủ đề hoa quả

Để gọi tên những trái cây, qủa mọng. Bạn có thể sử dụng những từ sau nhé

  • mango – quả xoài
  • grape – quả nho
  • starfruit – quả khế
  • mandarin – quả quyết
  • jackfruit – quả mít
  • mangosteen  – quả măng cụt
  • avocado – trái bơ
  • grapefruit – quả bưởi
  • kumquat – quả quật
  • durian – trái sầu riêng

Chủ đề ăn uống

Các từ vựng cho chủ đề ăn uống như sau

  • recipe – công thức nấu ăn
  • mouldy – mốc meo
  • fresh – tươi mới
  • off- đồ đã hỏng
  • tender – mềm, nhũn
  • over done / over cooked – nấu chín quá/ quá lửa
  • rotten – đồ thiu thối
  • under done – chưa chín
  • hamberger – bánh mì tròn kẹp
  • chesse – phô mai
  • fast food  – thức ăn nhanh
  • fruit juice – nước hoa quả
  • jam  – mứt
  • sausage – xúc xích
  • pork – thịt heo / lợn
  • beef – thịt bò

từ vựng tiếng anh theo chủ đề

Theo chủ đề sở thích

Những từ vựng về sở thích giúp bạn diễn đạt những sở thích về mọi thứ trong cuộc sống dễ dàng hơn.

  • personal taste  – sở thích cá nhân
  • taste in music/food… – có sở thích về âm nhạc/ món ăn…
  • develop a taste for something – bắt đầu yêu thích cái gì đó
  • Musical taste – thể loại nhạc yêu thích
  • like – thích
  • love – yêu thích
  • hate – ghét
  • interesting – thú vị

Theo chủ đề thể thao

  • boxing – quyền anh/ đấm bốc
  • archery – bắn cung
  • badminton – môn cầu lông
  • baseball – bóng chày
  • volleyball – bóng chuyền
  • football – bóng đá
  • badminton racquet – vợt cầu lông
  • cricket bat – gậy cricke
  • fishing rod – cần câu cá
  • golf club – gậy đánh gôn
  • ball – quả bóng
  • football boots – giầy đá bóng
  • baseball bat – gậy đánh bóng chày

Chủ đề thiên nhiên

  • canyon – hẻm núi
  • jungle – khu rừng nhiệt đới
  • forest – khu rừng
  • mountain – ngọn núi
  • meadow – đồng cỏ/ thảo nguyên
  • brink – bờ vực
  • hill – ngọn đồi
  • rock – đá
  • volcano – ngọn núi lửa
  • land – đất liền
  • ground – mặt đất
  • plain  – đồng bằng

Chủ đề con vật

  • baboon -khỉ đầu chó
  • crab – con cua
  • cricket – con dế
  • cockatoo – con vẹt mào
  • bat – con dơi
  • armadillo – con lừa
  • boar – con lợn rừng
  • crocodile – con cá sấu
  • buck – con nai đực
  • beaver – con hải ly
  • dachshund – con chồn chó
  • dalmatian  – con chó đốm
  • dove / pigeon – con bồ câu
  • dragon fly – con chuồn chuồn

Chủ đề học tập

Một số từ và cụm từ dành để diễn tả những việc về học tập

  • take an exam – làm bài thi/ kiểm tra
  • get a bad mark – bị điểm thấp
  • high mark – điểm cao
  • exam – bài thi
  • test – kiểm tra
  • revise – ôn tập laij
  • cram = luyện thi

Cách học tốt từ vựng

Có nhiều cách học từ vựng khác nhau. Một vài cách học tiêu biểu như là học từ vựng theo chủ để. Nghĩa là mỗi ngày bạn hãy chọn ra cho mình 1 chủ đề với 3-4 từ vựng. Hãy học thuộc và đặt câu với từ vựng đó. Ngày tiếp theo bạn cũng làm như vậy. Rồi cứ 5 ngày hay 1 tuần hãy ôn lại những từ đã học. Theo thời gian, vốn từ của bạn dần sẽ tăng lên.

Một cách nữa là học từ vừng bằng cách xem phim hoặc nghe nhạc tiếng Anh. Nếu bạn cảm thấy thích thú thì việc học sẽ trở nên vô cùng đơn giản. Hãy nghĩ rằng đó là vừa xem vừa học. Đừng quá áp đặt bản thân.

http://thecolumbiapartnership.org/

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *