Tính từ là gì trong tiếng anh

Tính từ là gì trong tiếng anh ? Là câu hỏi được nhiều bạn bắt đầu tìm hiểu về Anh ngữ đặt câu hỏi về cho chúng tôi. Hiểu được ý nghĩa của tính từ sẽ giúp ích rất nhiều cho bạn trong việc học anh ngữ tốt hơn.Cùng chúng tôi tìm hiểu về nó nhé.

KHÁI NIỆM TÍNH TỪ

Tính từ trong tiếng anh được gọi là adjective  hay viết tắt là adj . Chức năng chính của nó thường bổ trợ cho danh từ, đại từ hoặc là động từ liên kết để miêu tả rõ hơn vềsự vật hiện tượng. Tính từ thường thấy là những từ nói về về màu sắc, tính chất hay trạng thái,…

tinh tu la gi trong tieng anh 01

Ví dụ: He is handsome (Anh ấy thì đẹp trai)

Hoặc tính từ đi kèm với danh từ trong câu ví dụ như:

He is a handsome boy (Cô ấy là anh chàng đẹp trai)

PHÂN LOẠI TÍNH TỪ

Tính từ trong tiếng Anh được chia làm 2 loại chính đó là: tính từ miêu tả và tính từ giới hạn

Tính từ miêu tả

Tính từ miêu tả là loại tính từ để miêu tả về sự vật, hiện tượng hay là đặc trưng nào đó. Tính từ dạng miêu tả có thể là tính từ màu sắc, mức độ, hình dáng…..

Một sốtính từ miêu tả  tiêu biểu thường gặp như : colorful, beautiful, nice, interesting, amazing,…

Lưu ý khi trong câu có từ hai tính từ trở lên thì cần sắp xếp cho đúng trình từ của nó trong câu. Bạn có thể áp dụng theo bí quyết :O-S-SH-A-C-O-M

Đây là cụm từ viết tắt của : Opinion >> Size>>Shape>>Age>>Color>>Orgin>>Material

Trong đó:

  • Opinion: ý kiến, đánh giá, quan điểm. VD: beautiful, useful,  hay lovely,…
  • Size: kích cỡ. VD: small, average large, huge,…
  • Shape: hình dáng. VD: short, long, flat, round, cubic,…
  • Age: tuổi tác: VD: young, old,…
  • Color: màu sắc. VD: black, pink, red, yellow, blue,…
  • Orgin: nguồn gốc, xuất xứ: VD: Vietnamese, USA, Indian, Canadian, China…
  • Material: chất liệu. VD: silk, gold, bronze, silver,…

Ví dụ: a beautiful yellow hair: một mái tóc vàng thật đẹp

Tính từ giới hạn

Tính từ giới hạn ( limiting adj ) là các  tính từ được dùng để nói đến khoảng cách, số lượng hay sở hữu

  • Tính từ số lượng: one, two, three, many, few, much, little,…
  • Tính từ chỉ số thứ tự: first, second, third,…
  • Tính từ chì sự sở hữu: my, his, her,…

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÍNH TỪ

1/ Tính từ đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đó

Ví Dụ: He is a good student ( Anh ta là một sinh viên giỏi )

2 / Tính từ Đứng sau something, nothing,  anything.

Ví Dụ: I’ll tell you something bad news ( Tôi sẽ kể cho bạn một số chuyện không vui )

Tính từ làm bổ nghĩa cho động từ tobe, get, look, becomem, keep, fell, remain.

Ví dụ:

  • The temputure becomes hot in my country
  • She make me happy

NHỮNG TÍNH TỪ THÔNG DỤNG THƯỜNG GẶP

Tiếng Anh Nghĩa Tiếng Anh Nghĩa
Different khác biệt Beautiful xinh đẹp
Useful hữu ích able có thể
Popolar phổ biến Difficult khó khăn
Mental tinh thần Similar tương tự
Emotional cảm xúc Strong mạnh mẽ
Actual thực tế Intelligent thông minh
Poor nghèo Rich giàu
Happy hạnh phúc Successful thành công
Experience kinh nghiệm Cheap rẻ
Helpful giúp đỡ Impossible không thể thực hiện
Serious nghiêm trọng Wonderful kỳ diệu
Traditional truyền thống Scared sợ hãi
Splendid tráng lệ Colorful đầy màu sắc
Dramactic kịch tính Angry giận dữ
Active tích cực Automatic tự động
Certain chắc chắn Clever khéo léo
Complex phức tạp Cruel độc ác
Dark tối Dependent phụ thuộc
Dirty dơ bẩn Feeble yếu đuối
Foolish ngu ngốc Glad vui mừng
Important quan trọng Hollow rỗng
Lazy lười biếng Late trễ
Necessary cần thiết Opposite đối ngược

 

 

Leave a Reply

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *