Kích thước container: 20 40 45 Feet DC là bao nhiêu?

Khi vận chuyển hàng hóa việc kiểm tra kích thước container là hết sức cần thiết giúp cho bạn tính toán được khối lượng bưu kiện, bưu phẩm có thể chứa bên trong từ đó quy trình làm logistic cũng dễ dàng hơn, thôn quan hàng hóa nhanh chóng.

Thay vì những sự nhầm lẫn đáng tiếc, bạn hãy đọc thông tin mà chúng tôi cung cấp ở bên dưới này để có những kiến thức chuyên sâu về kích thước của container theo chuẩn ISO là như thế nào.

Các loại kích thước container phổ biến

Trong ngành vận tải chúng ta có thể kể tên một số kích thước container thường được mọi người dùng để trong giao tiếp hoặc văn bản hợp đồng giao nhận hàng hóa như sau:

  • Container 20’DC: 6 x 2,4 x 2,6 (mét)
  • Container 40’DC: 12 x 2,4 x 6 (mét)
  • Container 40’HC: 12 x 2,4 x 2,9 (mét)

Trên thực tế thì những con số này chỉ là tương đối để cho dễ gọi thôi, đi vào sâu hơn nữa thì nó còn rất nhiều thông số cần phải biết để thuận tiện hơn trong việc sắp xếp hàng hóa, làm thủ tục hải quan.

Một số người lại hay có câu hỏi đại loại như: Kích thước container 20 feet chở được bao nhiêu tấn? Để giải đáp cho những thắc mắc như thế xin mời bạn đọc tiếp nhé.

Chi  tiết kích thước container theo chủng loại

Container khô loại thường 20′

Kích thước container
Kích thước container 20′
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,395 mm 7 ft 10.3 in
Dài 5,898 mm 19 ft 4.2 in
Cửa cont Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,280 mm 89.7 in
Khối lượng 33.2 cu m 1,173 cu ft
Trọng lượng cont 2,200 kg 4,850 lbs
Trọng lượng hàng 28,280 kg 62,346 lbs
Trọng tải tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container khô loại thường 40′

Kích thước container 40 feet
Kích thước container khô 40 feet
 Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,350 mm 7ft 8.5 in
Cao 2,392 mm 7 ft 10.2 in
Dài 12,032 mm 39 ft 5.7 in
Cửa cont Rộng 2,338 mm 92.0 in
Cao 2,280 mm 89.8 in
Khối lượng 67.6 cu m 2,389 cu ft
Trọng lượng cont. 3,730 kg 8,223 lbs
Trọng lượng hàng 26,750 kg 58,793 lbs
Trọng tải tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container loại cao 40′

Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,895 mm 9 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,352 mm 7ft 8.6 in
Cao 2,698 mm 8 ft 10.2 in
Dài 12,023 mm 39 ft 5.3 in
Cửa cont Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,585 mm 101.7 in
Khối lượng 76.2 cu m 2,694 cu ft
Trọng lượng cont 3,900 kg 8,598 lbs
Trọng lượng hàng 26,580 kg 58,598 lbs
trọng lượng tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container hở mái trên loại 20 feet

Kích thước container hở mái trên
Kích thước container hở mái trên
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
Dài 5,900 mm 19 ft 4.3 in
Cửa cont Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,277 mm 89.6 in
Khối lượng 32.6 cu m 1,155 cu ft
Trọng lượng cont 2,300 kg 5,070 lbs
Trọng lượng hàng 28,180 kg 62,126 lbs
Trọng tải tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container hở mái trên loại 40 feet

Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Rộng 2,348 mm 7ft 8.4 in
Cao 2,360 mm 7 ft 8.9 in
Dài 12,034 mm 39 ft 5.8 in
Cửa cont Rộng 2,340 mm 92.1 in
Cao 2,277 mm 89.6 in
Khối lượng 66.6 cu m 2,355 cu ft
Trọng lượng cont 3,800 kg 8,377 lbs
Trọng lượng hàng 26,680 kg 58,819 lbs
Trọng tải tối đa 30,480 kg 67,196 lbs

Container lạnh

Kích thước container đông lạnh
Kích thước container đông lạnh
Dimensions Reefer 20′  Reefer 40′ 
Inside length 17’8″ 5.38 m 37’8″ 11.48 m
Inside width 7’5″ 2.26 m 7’5″ 2.26 m
Inside height 7’5″ 2.26 m 7’2″ 2.18 m
Door width 7’5″ 2.26 m 7’5″ 2.26 m
Door height 7’3″ 2.20 m 7’0″ 2.13 m
Capacity 1,000 ft³ 28.31 m³ 2,040 ft³ 57.76 m³
Tare weight 7,040 lb 3,193 kg 10,780 lb 4,889 kg
Payload 45,760 lb 20,756 kg 56,276 lb 25,526 kg
Gross weight 52800 lb 23949 kg 67056 lb 30,415 kg

Container Flatrack loại 20 feet

Kích thước container Flattrack
Kích thước container Flattrack
Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 6,060 mm 20 ft
Bên trong Cao 2,347 mm 7ft 8.4 in
Rộng 2,259 mm 7 ft 8.9 in
Dài 5,883 mm 19 ft 4.3 in
Khối lượng 32.6 cu m 1,166 cu f
Trọng tải cont 2,750 kg 6,060 lbs
Trọng tải hàng 31,158 kg 68,690 lbs
Trọng tải tối đa 34,000 kg 74,950 lbs

Container flattrack loại 40 feet

Bên ngoài Rộng 2,440 mm 8 ft
Cao 2,590 mm 8 ft 6.0 in
Dài 12,190 mm 40 ft
Bên trong Cao 2,347 mm 7ft 8.5 in
Rộng 1,954 mm 6 ft 5 in
Dài 11,650 mm 38 ft 3 in
Khối lượng 49.4 cu m 1,766 cu ft
Trọng lượng cont 6,100 kg 13,448 lbs
Trọng lượng hàng 38,900 kg 85,759 lbs
Trọng tải tối đa 45,000 kg 99,207 lbs

Tổng kết

Mỗi loại container đều có kích thước và các chỉ số và cân nặng khác nhau. Hi vọng với những kiến thức về kích thước container này sẽ giúp ích được cho bạn trong công việc cũng như cuộc sống thường ngày.

Nguồn tham khảo: Internet

Leave a Reply

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *